Cập nhật lúc 15h22 giờ Việt Nam, tức 8h22 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 4/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York tăng 0,32% chạm ngưỡng $1576,32/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1567,50/oz.
Sáng nay, Hồ Bắc, tỉnh nằm ở trung tâm của dịch, cho biết họ đang sử dụng một phương pháp chẩn đoán mới và báo cáo thêm 242 trường hợp tử vong và 14.840 trường hợp nhiễm coronavirus mới, tăng 45% so với ngày hôm trước.
Tỉnh cho biết họ đã bắt đầu tính tới các trường hợp được chẩn đoán lâm sàng, trong đó đề cập đến việc sử dụng quét hình ảnh CT để chẩn đoán 13332 bệnh nhân trong số các trường hợp mới thuộc phân loại đó. Ayako Sera, chiến lược gia thị trường tại Sumitomo Mitsui Trust Bank ở Tokyo, cho biết:
Khi bạn nhìn thấy những con số như thế này, bạn không thể không chuyển sang giao dịch rủi ro, có nghĩa là mua đồng yên và bán cổ phiếu.
Nếu các nhà chức trách có thể giải thích hợp lý điều này, mọi thứ có thể dịu xuống, nhưng tôi hy vọng sự ác cảm rủi ro sẽ tiếp tục.
Các tin tức đã đẩy cổ phiếu toàn cầu thấp hơn, với chứng khoán Trung Quốc và Hồng Kông giao dịch trong sắc đỏ. Kim loại màu vàng đã đạt được trong bối cảnh nhu cầu trú ẩn an toàn.
giavangvn.org
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Chuyên gia đoán vàng lên $1800 là ai, ông nói gì?
09:37 AM 15/02
Giá vàng tăng nhẹ ở cả thị trường trong nước lẫn thế giới
09:37 AM 15/02
Vàng: Động lực tăng vẫn còn, $1578 là mục tiêu chính
09:37 AM 15/02
Đồng tiền mạnh nhất châu Á thành yếu nhất vì virus corona
09:36 AM 15/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |