Cập nhật lúc 15h22 giờ Việt Nam, tức 8h22 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 4/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York sụt 0,59% về $1570,25/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1567,50/oz.
Kim loại quý vàng tăng trong suốt 4 ngày qua bởi nhà đầu tư hết sức lo ngại về dịch coronavirus đã khiến hơn 1.000 người Trung Quốc tử vong.
Trung Quốc hôm nay đã báo cáo 108 trường hợp tử vong do coronavirus mới nhưng số ca mắc mới đã giảm. Có 2478 trường hợp mới nhiễm được xác nhận, giảm từ ngưỡng 3062 vào ngày hôm trước, cơ quan y tế Trung Quốc cho biết.
Phiên điều trần hai ngày trước Quốc hội của Powell, dự kiến sẽ bắt đầu vào hôm nay, nhiều khả năng sẽ là động lực định hướng chính cho kim loại vàng vào cuối tuần này. Hiện tại, các thương nhân đang xem xét câu hỏi liệu Powell có đưa ra gợi ý về các biện pháp kích thích có thể để bảo vệ nền kinh tế Mỹ khỏi cuộc khủng hoảng do virus corona Trung Quốc đang bùng phát và lan rộng ra nhiều quốc gia vùng lãnh thổ hay không.
Fed đã cắt giảm lãi suất 3 lần vào năm 2019, mỗi lần 25 điểm cơ bản, trước khi dừng chu kỳ nới lỏng vào tháng 12.
giavangvn.org
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Quay đầu trượt giảm, vàng SJC lùi về ngưỡng 44,2 triệu đồng
12:05 PM 11/02
Saxo Bank: Đừng bị mờ mắt bởi đà tăng hiện tại của chứng khoán, mọi thứ đang rất tồi tệ
08:55 AM 11/02
PTKT: Vàng leo lên đỉnh gần 1 tuần, khoảng $1575
03:55 PM 10/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |