Giá vàng giảm xuống $1580 trước khi phiên giao dịch châu Âu mở cửa ngày đầu tuần. Vàng ban đầu đã tăng lên mức cao nhất kể từ ngày 08/1 nhưng không thể vượt ngưỡng $1594 và chứng kiến sự thoái lui. Mặc dù vậy, quý kim vẫn ở trên đường hỗ trợ ngắn hạn và SMA 50.
Do đó, phe mua sẽ giữ hy vọng vàng nhắm mục tiêu $1590/oz và đường xu hướng tăng kéo dài 1 tuần, ở mức $1595/oz. Một đột phá tăng có thể đẩy kim loại quý lên con số $1600/oz.
Trong trường hợp thị trường giá lên cố gắng thống trị phạm vi $1600/oz thì kịch bản vàng chạy nhanh tới đỉnh hàng năm xung quanh $1612 không thể bị loại trừ.
Trong kịch bản vàng giảm giá, trượt xuống phạm vi $1573,30/72,80 cho thấy mô hình vàng giảm giá theo biểu đồ được xác nhận.
Cùng với đó, người bán có thể nhắm đến mức thấp cuối tháng 1 gần $1564 trước khi hướng về mục tiêu mức thấp hàng năm gần $1517.
Biểu đồ 4h của vàng
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Ngày Vía Thần Tài, “phố vàng Hà Nội” thưa người
11:32 AM 03/02
PTKT: Thần Tài né dịch cúm Corona, giá vàng giảm
10:47 AM 03/02
Giá vàng tăng cùng số ca nhiễm virus Corona. Tình hình dịch nghiêm trọng tới mức nào?
09:22 AM 03/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 3 – 7/2
08:12 AM 03/02
Mua vàng ngày vía Thần tài được tặng khẩu trang
08:07 AM 03/02
Xếp hàng từ 2 giờ sáng mua vàng Thần Tài tặng người yêu
07:52 AM 03/02
Giá vàng tuần từ 3-7/2: Bứt phá giữa “tâm bão” Corona
09:16 AM 02/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |