Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1548/oz, sau khi từng rớt về ngưỡng thấp $1536 vào thứ Ba.
Bấc dài của cây nến ngày thứ Ba cho thấy sự cạn kiệt của người bán, có nghĩa là sự điều chỉnh từ mức cao nhất trong 6 năm tại $1611 (đạt được vào ngày 8/1) có khả năng đã kết thúc.
Mặc dù vậy, vẫn còn quá sớm để kì vọng quý kim sẽ đảo chiều tăng, bởi vì mô hình với mức cao thấp hơn vẫn còn nguyên vẹn trên biểu đồ 4h. Một động thái tăng vượt lên trên $1563 là cần thiết để vô hiệu hóa mô hình mức cao thấp hơn được thiết lập và xác nhận sự hồi sinh của xu hướng giá lên.
Một động thái trên $1563 có thể không xảy ra vào thứ Tư, vì trung bình 5 và 10 ngày đã tạo ra sự giao nhau trong xu hướng giảm và rào cản trung bình 5 ngày đang chứng tỏ là rất khó khăn để vàng có thể phá vỡ trong phiên châu Á.
Vì vậy, mặc dù có sự phân kỳ tăng của biểu đồ 4h, kim loại quý vẫn có khả năng kiểm tra lại mức $1540. Điều đó nói rằng, giá có thể thách thức mức trung bình 10 ngày ở $1543 trước khi trượt tiềm năng xuống $1540.
Biểu đồ hàng ngày
Biểu đồ 4 giờ
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Phiên 14/1: Dầu thô tăng trở lại, Phố Wall rời đỉnh lịch sử; Vàng tiếp tục chuỗi ngày u ám
08:40 AM 15/01
Thiếu đòn bẩy, vàng rất dễ rơi về $1500
04:40 PM 14/01
Vàng lình xình chờ đón đợt biến động mới
01:10 PM 14/01
Cẩn trọng khi vàng “tan chảy”
10:30 AM 14/01
Vàng chạm đáy 11 ngày khi thương nhân đổ xô sang cổ phiếu
10:16 AM 14/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |