Tính đến cuối tháng 10/2019, dự trữ ngoại tệ của Hàn Quốc đã ở mức 406,32 tỷ USD, tăng 3 tỷ USD so với tháng trước đó. Trong tháng qua, đồng USD đã giảm 5% so với đồng bảng Anh và sụt giảm 1,9% so với đồng euro.
Dự trữ ngoại tệ bằng chứng khoán nước ngoài, bao gồm cả trái phiếu chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp, đã ở mức 373,8 tỷ USD trong tháng 10/2019, chiếm 92% tổng dự trữ ngoại tệ, giảm 700 triệu USD so với tháng trước đó.
Dự trữ ngoại tệ cũng bao gồm tiền gửi, quyền rút vốn đặc biệt (SDR) tại Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) và vàng.
Trong tháng qua, tiền gửi bằng ngoại tệ của Hàn Quốc đã tăng 3,66 tỷ USD lên 21,68 tỷ USD, trong khi vị thế ròng của Hàn Quốc tại IMF (tức quyền được rút một phần trong khoản đóng góp nghĩa vụ cho IMF) đã tăng 30 triệu USD lên 2,67 tỷ USD.
Hàn Quốc đứng thứ chín thế giới về dự trữ ngoại hối, sau Trung Quốc, Nhật Bản, Thụy Sĩ, Nga, Saudi Arabia, vùng lãnh thổ Đài Loan (Trung Quốc), khu hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung
Theo Bnews
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
TT vàng 5/11: Gặp khó khăn khi chứng khoán Á châu xanh điểm
02:56 PM 05/11
Quảng Ngãi – điểm đến mới của dòng vốn đầu tư tại miền Trung
09:50 AM 05/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |