Sáng nay (4/11), Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.135 VND/USD, giảm tiếp 3 đồng so với mức công bố cuối tuần trước.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.829 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.441 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại hôm nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank và BIDV vẫn đang mua bán USD ở mức lần lượt 23.145 – 23.265 VND/USD và 23.140 – 23.260 VND/USD, không đổi so với cuối tuần trước.
VietinBank cũng không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.135 – 23.255 VND/USD.
ACB vẫn đang mua bán USD ở mức 23.150 – 23.250 VND/USD và tại Eximbank là 23.160 – 23.250 VND/USD.
Ngân hàng Maritimebank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.145 – 23.265 VND/USD.

Sáng nay, giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do đi ngang ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với cuối tuần trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.200 VND/USD.
Tổng hợp
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
TTCK: “Dự báo sẽ tiếp tục có biến động theo hướng tích cực”
08:40 AM 04/11
Cảnh giác với ship 'lụi'
08:04 AM 04/11
Giá vàng hôm nay 4/11, giữ vững đà tăng
06:08 AM 04/11
Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/11, USD giảm, Euro tăng
06:07 AM 04/11
Cảnh báo cho vay trực tuyến lãi suất 1.600%/năm
06:14 PM 03/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |