Hồi tháng 7, các nhà hoạch định chính sách của FED đã quyết định hạ lãi suất lần đầu tiên trong hơn 10 năm và tháng trước có lần cắt giảm thứ 2.
Trong tháng 10, chỉ số sản xuất của Mỹ đã giảm xuống mức thấp nhất trong 10 năm, dấu hiệu cho thấy chiến tranh thương mại với Trung Quốc đã tác động đến kinh tế Mỹ. Chủ tịch FED Jerome Powell đầu tháng 10 vừa qua đã cam kết ngân hàng trung ương này sẽ hành động phù hợp để hỗ trợ tăng trưởng bền vững.
Hiện mọi sự chú ý dang dồn vào việc liệu FED có quyết định cắt giảm lãi suất một lần nữa hay không tại cuộc họp hôm nay.
Một số nhà hoạch định chính sách cảnh báo cần thận trọng với việc cắt giảm lãi suất hơn nữa vì kinh tế Mỹ vẫn đang tăng trưởng. Mỹ hiện có tỷ lệ thất nghiệp 3,5%, thấp nhất trong nửa thế kỷ./.
Theo VOV
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
TT vàng 29/10: Hồi phục nhẹ sau bước giảm sâu ngày đầu tuần
03:00 PM 29/10
TTCK Việt sáng 29/10: VN-Index giằng co trong biên độ hẹp
01:15 PM 29/10
Giá vàng đột ngột giảm sau phiên tăng
12:00 PM 29/10
Tỷ giá USD ngày 29/10/2019
11:31 AM 29/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 29/10: Vàng đảo chiều giảm mạnh
08:55 AM 29/10
TTCK: “Thị trường sẽ cần thêm thời gian để tích lũy”
08:40 AM 29/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,700400 | 171,200-100 |
| Vàng nhẫn | 168,700400 | 171,230-100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |