Video “Xem cách làm đồ trang sức bằng vàng trong ngành công nghiệp Ả Rập” giới thiệu với bạn về ngành trang sức lớn ở các nước Trung Đông như các nước Ả Rập và đặc biệt là Dubai, nơi trang sức bằng vàng hoặc vàng miếng được sử dụng rất phổ biến.
Video sẽ giới thiệu cho bạn quá trình chế tác trang sức bằng vàng trong nhà máy sẽ diễn ra như thế nào, từ giai đoạn chọn và trộn vàng thô (vàng miếng, khối vàng, …) với các kim loại quý khác như bạc, bạch kim … để tạo ra đồ trang sức bằng vàng.
Những kim loại này sẽ bị nóng chảy, quay tròn và quá trình thao tác với đồ trang sức bằng vàng mà bạn sẽ thấy trong video.
Cám ơn Cơ Học Cao Thắng đã cung cấp video này.
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
TT vàng: Cuối tuần tăng nóng, chinh phục mức quan trọng
07:15 AM 27/10
Hàng nghìn nhân viên ngân hàng mất việc từ đầu năm
06:47 AM 27/10
Giá vàng hôm nay 27/10, chờ quyết định của Fed
06:46 AM 27/10
TT vàng: Cuối tuần tăng nóng, chinh phục mức quan trọng
05:35 PM 26/10
Tỷ giá USD ngày 26/10/2019
03:37 PM 26/10
Đối mặt Donald Trump, Trung Quốc vào cuộc đua cải cách
09:09 AM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10, vàng tăng nhẹ
09:08 AM 26/10
Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/10, USD và bảng Anh giảm
09:08 AM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |