Bob Haberkorn, chiến lược gia thị trường cao cấp của RJO Futures, cho biết đợt tăng bật phá của kim loại quí là nhờ số lượng hàng hóa lâu bền ở Mỹ giảm.
“Chúng tôi đã thấy một số suy yếu trong vài tuần qua về những con số này, có thể là doanh số bán lẻ hoặc hàng hóa lâu bền và chỉ số PMI. Nhìn chung, điều này hỗ trợ việc giảm lãi suất khác từ Fed trước cuối năm nay”, ông Haberkorn nhận định.

Pivot: 1502.06
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1498.00 SL: 1493.00 TP: 1514.00
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1509.00 – 1514.00 – 1525.00
Mức hỗ trợ: 1497.00 – 1493.00 – 1482.00
giavangvn.org tổng hợp
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Tỷ giá USD ngày 25/10/2019
11:47 AM 25/10
RBI đã bắt đầu bán lại một số vàng
10:35 AM 25/10
Phiên 24/10: Vàng lấy lại mốc $1500/oz; chứng khoán Mỹ diễn biến trái chiều dù giá dầu liên tục tăng
08:20 AM 25/10
TT tiền tệ 24/10: Krona của Thụy Điển vụt sáng thành ‘sao’ khi NHTW muốn nâng lãi suất
04:45 PM 24/10
TT vàng 24/10: Giao dịch đầy mờ nhạt, NĐT không mấy hứng thú
03:00 PM 24/10
Tỷ giá USD ngày 24/10/2019
10:19 AM 24/10
Lộ 'kho vàng' cực 'khủng' sau vụ vỡ đập mỏ khai thác
02:41 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |