“Tồn tại một số điều không chắc chắn vì có rất nhiều bước cần thông qua trong Brexit. Ví dụ, ngay cả khi các nhà đàm phán của EU và Anh đồng ý về các điều khoản, thỏa thuận vẫn phải thông qua quốc hội”, chiến lược gia thị trường của Stephen AxiTrader, Stephen Innes cho biết.
Tuy nhiên, thỏa thuận Brexit được kí kết có thể đẩy lợi suất trái phiếu cao hơn, về cơ bản là những trở ngại đáng kể trong thời gian tới đối với vàng, ông Innes nhận định thêm.
Lợi suất trái phiếu cao hơn có xu hướng thúc đẩy đồng USD và gây áp lực với vàng.

Pivot: 1487.76
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1486 SL: 1478 TP: 1500
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1495 – 1500 – 1509
Mức hỗ trợ: 1486 – 1480 – 1471
giavangvn.org tổng hợp
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Giá USD tại các ngân hàng thương mại tăng nhẹ
10:50 AM 17/10
CIBC: Vàng sẽ tiến tới mức $1600 trong năm 2021
09:46 AM 17/10
TTCK: “Do dự trước kháng cự mạnh”
08:30 AM 17/10
Phiên 16/10: Bất ổn tăng cao khiến giá vàng vọt mạnh, Chứng khoán Mỹ giảm dù dầu thô khởi sắc
08:05 AM 17/10
Trung Quốc có thể đang nắm giữ 20.000 tấn vàng
04:15 PM 16/10
PTKT vàng: Dễ bị bán tháo sau khi giảm mạnh hôm thứ Ba
03:45 PM 16/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100 | 170,600 |
| Vàng nhẫn | 168,100 | 170,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |