Bảng giá vàng 9h sáng 25/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 42,250,000 | 42,600,000 |
| DOJI HN | 42,250,000 | 42,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 42,350,000 | 42,600,000 |
| PNJ - HCM | 42,200,000 | 42,550,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,150,000 | 42,350,000 |
| VIETNAM GOLD | 42,200,000 | 42,600,000 |
| VIETINBANK GOLD | 42,250,000 | 42,620,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 42,200,000 | 42,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/9.
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “VN-Index sẽ tiếp tục bị cản tại vùng 990 điểm”
08:23 AM 25/09
Phiên 24/9: Phát ngôn của Trump khiến chứng khoán Mỹ, dầu thô giảm sâu, vàng chạm đỉnh 3 tuần
08:08 AM 25/09
Tăng trưởng kinh tế yếu gây áp lực lên giá vàng vì rủi ro giảm phát tăng lên – IHS Markit
04:25 PM 24/09
Bitcoin bất ngờ lao dốc dù có thông tin tốt
03:33 PM 24/09
TT vàng 24/9: Đi ngang trước sự phục hồi của chứng khoán
03:19 PM 24/09
Giá vàng trong nước ổn định, giá vàng thế giới tiếp tục tăng
11:31 AM 24/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |