Bảng giá vàng 9h sáng 24/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| DOJI HN | 42,070,000 | 42,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 42,090,000 | 42,290,000 |
| PNJ - HCM | 42,000,000 | 42,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,120,000 | 42,290,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,950,000 | 42,350,000 |
| VIETINBANK GOLD | 42,000,000 | 42,320,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| EXIMBANK | 42,000,000 | 42,250,000 |
| Vàng SJC 1L HCM | 42,000,000 | 42,300,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/9.
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: Có thể tiếp tục giảm điểm
08:29 AM 24/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 23 – 27/9
07:53 AM 24/09
Căng thẳng thương mại gia tăng cho thấy sức hấp dẫn trú ẩn an toàn của vàng vẫn còn mạnh – Invesco
09:01 PM 23/09
Giá vàng tuần này sẽ tiếp tục tăng?
03:51 PM 23/09
Fed liên tiếp bơm tiền, bình thường hay bất thường?
03:38 PM 23/09
Giá vàng tiếp tục tăng phiên đầu tuần
11:40 AM 23/09
Chất xúc tác mới cho Vàng đã xuất hiện?
10:50 AM 23/09
Phiên đầu tuần tỷ giá USD ít biến động
10:36 AM 23/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |