Bảng giá vàng 9h sáng 17/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,500,000 | 41,850,000 |
| DOJI HN | 41,550,000 | 41,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,500,000 | 41,850,000 |
| PNJ - HCM | 41,500,000 | 41,900,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,730,000 | 41,930,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,450,000 | 41,850,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,600,000 | 41,970,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| EXIMBANK | 41,500,000 | 41,800,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 17/9.
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “Giằng co quanh ngưỡng tâm lý 990 điểm”
08:21 AM 17/09
Phiên 16/9: Dầu thô vọt 14%; vàng lên đỉnh 1 tuần; phố Wall đứt mạch tăng sau sự kiện Ả-rập Xê-út
08:16 AM 17/09
Tuần này, thị trường đang chờ đợi điều gì?
04:31 PM 16/09
Giá xăng giảm nhẹ từ 3 giờ chiều nay ngày 16/9
03:41 PM 16/09
TT vàng 16/9: Tăng tốt khi căng thẳng leo thang tại Trung Đông, NĐT chờ đợi cuộc họp từ Fed
02:42 PM 16/09
TTCK Việt sáng 16/9: VN-Index tăng hơn 3 điểm
02:00 PM 16/09
Giá vàng hồi phục trên 42 triệu đồng/lượng
11:28 AM 16/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |