Trong khi đó, giá vàng SJC của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 42,33- 42,68 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này giảm 120.000 đồng/lượng theo chiều mua vào và giảm 150.000 đồng/lượng theo chiều bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn chi nhánh Hà Nội hiện tại đang niêm yết vàng SJC ở mức: 42,30 – 42,65 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này giảm 50.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Tính đến 15h, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận ở mức 1.523,90 USD/oz, giảm hơn 4 USD, tương đương 0,30% so với thời điểm chốt phiên ngày hôm trước.
Nguyên nhân giá vàng giảm, theo các chuyên gia, có thể do phát ngôn viên Bộ Thương mại Trung Quốc ngày 29/8 cho rằng, việc Mỹ không áp thuế bổ sung sẽ tạo điều kiện cho đàm phán thương mại trực tiếp.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
PTKT: Vàng treo gần mức thấp hàng tuần, dưới $1530
02:52 PM 30/08
TTCK Việt sáng 30/8: VN-Index bứt phá hơn 5 điểm
01:31 PM 30/08
Vàng trong nước và thế giới giảm sâu
11:52 AM 30/08
Rủi ro đôla mạnh khi kinh tế Mỹ suy thoái
10:26 AM 30/08
PTKT vàng: Đà giảm ngày thứ Năm khiến thị trường nghĩ nhiều hơn tới kịch bản đảo chiều
10:16 AM 30/08
Tỷ giá trung tâm đứng yên
10:15 AM 30/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |