Bảng giá vàng 9h sáng 28/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 42,450,000 | 42,850,000 |
| DOJI HN | 42,400,000 | 42,900,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 42,450,000 | 42,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,450,000 | 42,900,000 |
| VIETNAM GOLD | 42,450,000 | 42,950,000 |
| VIETINBANK GOLD | 42,300,000 | 42,720,000 |
| MARITIMEBANK | 42,000,000 | 44,000,000 |
| EXIMBANK | 42,550,000 | 42,900,000 |
| Vàng Rồng Thăng Long BTMC | 42,270,000 | 42,820,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/8
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Thương trường như chiến trường: Áp dụng đúng 6 chiến thuật lợi hại này của Binh pháp Tôn Tử vào kinh doanh, ắt sẽ trăm trận trăm thắng!
08:40 AM 28/08
TTCK: “Sẽ rung lắc và giằng co trong khoảng 975-981”
08:20 AM 28/08
Phiên 27/8: Vàng vọt trở lại đỉnh 6 năm khi Phố Wall đỏ lửa, Dầu thô tăng mạnh khi nguồn cung giảm
06:45 AM 28/08
Đừng sốc nếu Vàng chạm mức $1800
05:56 AM 28/08
Giá vàng cơ bản vẫn mạnh mẽ
04:04 PM 27/08
Trung Quốc tiếp tục phá giá đồng nhân dân tệ
03:36 PM 27/08
TT vàng 27/8: Tăng nhẹ khi giới đầu tư vẫn tỏ ra cẩn trọng trước những tin tức về thương mại
02:58 PM 27/08
Vàng tuột mốc 43 triệu đồng/lượng
11:38 AM 27/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |