Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.814 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.426 VND/USD.
Đầu giờ sáng 21/8, đa số các ngân hàng thương mại tăng tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Mỹ hôm nay thêm khoảng 5 so với cuối giờ phiên liền trước, phổ biến ở mức 23.140 đồng (mua) và 23.60 đồng (bán).
Vietcombank và Vietinbank cùng niêm yết ở mức 23.140- 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra).
BIDV công bố tỷ giá là: 23.141 – 23.261 VND/USD (mua vào – bán ra).
Tại ngân hàng ACB, giá USD hiện là: 23.150 – 23.250 VND/USD (mua vào – bán ra).
Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay tăng 5 đồng ở chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với phiên hôm qua. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.195 – 23.210 VND/USD.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Andrew Hecht: Hãy đặt cược vào Vàng – Đừng đặt cược chống lại lợi suất trái phiếu tiêu cực!
08:57 AM 21/08
Trung Quốc giảm lãi suất, tiếp tục phá giá đồng nhân dân tệ
08:22 AM 21/08
Cái giá phải trả cho thương chiến toàn cầu là bao nhiêu?
08:16 AM 21/08
Phiên 20/8: Vàng tăng tốt trở lại khi chứng khoán Mỹ đảo chiều, dầu thô tiếp đà đi lên
08:10 AM 21/08
TTCK: “Diễn biến giằng co với các nhịp tăng giảm đan xen”
08:08 AM 21/08
Thị trường vàng phục hồi
04:32 PM 20/08
“Bóng mây u ám” bao trùm kinh tế Đông Nam Á
03:24 PM 20/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |