Bảng giá vàng 9h sáng 20/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,300,000 | 41,650,000 |
| DOJI HN | 41,280,000 | 41,780,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,300,000 | 41,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,300,000 | 41,730,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,300,000 | 41,800,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,300,000 | 41,670,000 |
| EXIMBANK | 41,300,000 | 41,600,000 |
| Nhẫn Vàng VIETNAMGOLD | 41,200,000 | 41,700,000 |
| TPBANK | 41,300,000 | 41,650,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 20/8
Đang tải...
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Nhà máy in tiền quốc gia lỗ
08:28 AM 20/08
TTCK: “Vẫn thận trọng trước vùng cản 985”
08:11 AM 20/08
Phiên 19/8: Phố Wall rực rỡ sắc xanh khiến vàng mất mốc $1500; dầu thô tăng mạnh sau sự kiện tại Arab Saudi
08:00 AM 20/08
Vàng có thể lên 56 triệu đồng mỗi lượng?
07:24 AM 20/08
Giá vàng có xu hướng tiếp tục giảm
04:26 PM 19/08
Kỷ lục mới dự trữ vàng, ngoại hối của Nga
03:46 PM 19/08
Fed nghĩ gì về đường cong lợi suất đảo ngược?
03:40 PM 19/08
Dự báo (XAU/USD): Thị trường vàng đã sẵn sàng Pullback
03:32 PM 19/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |