Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC ở mức 41,50 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,15 triệu đồng/lượng (bán ra). Mức giá giảm 250.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 150.000 đồng/lượng chiều bán ra so với phiên giao dịch buổi sáng. Chênh lệch giá mua – bán giữ ở mức 650.000 đồng/lượng.
Trong khi đó, giá vàng SJC giao dịch lẻ của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 41,50 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,00 triệu đồng/lượng (bán ra). Mức giá này giảm 250.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch buổi sáng. Chênh lệch giá mua – bán giữ ở mức 500.000 đồng/lượng.
Trên thị trường thế giới, sau khi vọt tăng lên mức 1.517,74 USD/thùng vào đầu phiên giao dịch, theo giờ Việt Nam, chiều cùng ngày giá vàng thế giới giao ngay đã quay đầu giảm mạnh. Hiện giá vàng đang ở mức 1,517,87 USD/Ounce.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Trung Quốc sẵn sàng “chơi lớn” để tiễn ông Trump
03:11 PM 15/08
TTCK Việt sáng 15/8: VN-Index “hạ cánh mềm”
01:31 PM 15/08
Giá vàng tăng tốc vượt đỉnh
11:08 AM 15/08
Tỷ giá trung tâm đảo chiều giảm
10:03 AM 15/08
TTCK: “Áp lực chốt lời dự kiến sẽ còn tiếp diễn”
08:23 AM 15/08
Giá vàng nhảy múa, nhà đầu tư cẩn trọng
05:26 PM 14/08
TT tiền tệ 14/8: Yên vẫn tăng dù căng thẳng thương mại hạ nhiệt; Euro và bảng Anh cùng đi lên
03:52 PM 14/08
Trung Quốc tiếp tục ‘bơm’ 100 tỷ NDT vào thị trường
03:37 PM 14/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |