Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.793 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.407 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD đồng loạt giảm.
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 20 đổng ở cả chiều mua lẫn chiều bán so với thời điểm cuối tuần qua.
Tương tự, tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm cuối tuần qua.
Tại Techcombank, giá đồng bạc xanh niêm yết ở mức 23.120 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 20 đồng ở cả chiều mua và chiều bán so với cùng thời điểm cuối tuần qua.
Trong khi đó Vietinbank vẫn duy trì ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra).
Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước hôm nay tăng 10 đồng chiều mua vào và giảm 20 đồng ở chiều bán ra so với phiên cuối tuần qua. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.200 – 23.220 VND/USD.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Trung Quốc tiếp tục hạ giá nhân dân tệ
10:11 AM 12/08
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 12 – 16/8
09:38 AM 12/08
Pepperstone Group duy trì mục tiêu giá vàng chạm $1522
08:52 AM 12/08
TTCK: “Rủi ro đảo chiều đang gia tăng”
08:41 AM 12/08
Giá vàng tuần từ 12-16/8: Điều chỉnh để tăng cao hơn
07:37 AM 12/08
Giá USD liên tục giảm
09:59 AM 10/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |